| TRƯỜNG THCS TÂN SƠN |
|
|
|
| THỰC ĐƠN BÁN TRÚ |
| Từ ngày 14/12/2020 đến ngày 18/12/2020 – 812HS |
| NGÀY |
THỰC ĐƠN |
THỰC PHẨM |
SỐ LƯỢNG
(KG/CÁI) |
GIA VỊ |
SỐ LƯỢNG (KG/LÍT) |
Thứ 2 14/12
|
- Ba rọi chiên sả
Xào: rau muống
- Canh: Cà chua trứng
-HS béo phì ăn thêm rau
- HS SDD ăn thêm thịt
|
Thịt heo ba chỉ |
85.0 |
Gạo tẻ |
83.0 |
| Thịt nạc đùi |
5.0 |
Muối |
2.0 |
| Cà chua |
40.0 |
Đường cát trắng |
4.0 |
| Rau muống |
40.0 |
Bột ngọt |
1.5 |
| Tỏi |
1.0 |
Nước mắm |
1.0 |
| Hành tím |
1.0 |
Bột nêm |
5.0 |
| Trứng gà |
400.0 |
Dầu thực vật |
20.0 |
| Sả |
3.5 |
Tiêu |
0.5 |
| Ớt ngọt xay |
1.5 |
Hạt điều |
5.0 |
|
|
|
|
Thứ 3 15/12
|
- Đậu hủ nhồi thịt sốt cà chua
Xào: Bắp cải
- Canh: Súp
Tráng miệng: kem subo vinamilk
-HS béo phì ăn thêm rau
- HS SDD ăn thêm thịt
|
Thịt nạc đùi |
58.0 |
Gạo tẻ |
83.0 |
| Đậu hủ chiên |
860.0 |
Muối |
3.0 |
| Su su |
17.0 |
Đường cát trắng |
4.0 |
| Khoai tây |
15.0 |
Bột ngọt |
1.5 |
| Hành tím |
1.0 |
Nước mắm |
3.0 |
| Tỏi |
1.0 |
Bột nêm |
6.0 |
| Củ dền |
6.0 |
Dầu thực vật |
6.0 |
| Cà rốt |
14.0 |
|
|
| Cải bắp |
32.0 |
|
|
| Hành, ngò |
1.5 |
|
|
| Cà chua |
28.0 |
|
|
| Kem subo |
819.0 |
|
|
|
|
|
|
Thứ 4 16/12
|
- Cá kho tiêu
- Xào: su su
- Canh: Chua rau muống
-HS béo phì ăn thêm rau
- HS SDD ăn thêm thịt |
Thịt đùi |
12.0 |
Gạo tẻ |
83.0 |
| Cá basa |
105.0 |
Muối |
3.0 |
| Rau muống |
38.0 |
Đường cát trắng |
6.0 |
| Su su |
35.0 |
Bột ngọt |
1.5 |
| Me chua |
4.5 |
Nước mắm |
3.0 |
| Tỏi |
0.5 |
Bột nêm |
6.0 |
| Hành, ngò |
1.5 |
Dầu thực vật |
4.0 |
| Hành tím |
1.0 |
|
|
| Rau om,ngò gai |
1.5 |
|
|
|
|
|
|
|
Thứ 5 17/12
|
- Cánh gà chiên nước mắm
Xào: Mướp
Canh: cải thảo
-HS béo phì ăn thêm rau
- HS SDD ăn thêm thịt
|
Thịt gà tây |
133.0 |
Gạo tẻ |
83.0 |
| Tỏi |
0.5 |
Muối |
3.0 |
| Cải thảo |
30.0 |
Đường cát trắng |
6.0 |
| Hành tím |
0.5 |
Bột ngọt |
1.5 |
| Mướp |
47.0 |
Nước mắm |
4.0 |
| Hành, ngò |
1.5 |
Bột nêm |
6.0 |
| Thịt đùi |
3.0 |
Dầu thực vật |
10.0 |
| Cà rốt |
8.0 |
|
|
|
|
|
|
Thứ 6 18/12
|
- Bánh canh
- Tráng miệng: Cocktail sữa
-HS béo phì ăn thêm rau
- HS SDD ăn thêm thịt
|
Xương heo |
5.0 |
Bánh canh |
185.0 |
| Thịt nạc dăm |
34.0 |
Muối |
3.0 |
| Thịt nạc dăm |
24.0 |
Đường cát trắng |
6.0 |
| Giò sống (mọc) |
20.0 |
Bột ngọt |
1.5 |
| Rau thơm |
0.5 |
Nước mắm |
1.0 |
| Tỏi |
1.0 |
Bột nêm |
6.0 |
| Củ cải trắng |
10.0 |
Dầu thực vật |
8.0 |
| Củ cải trắng |
4.0 |
|
|
| Mộc nhĩ |
0.0 |
|
|
| Rau salach |
0.5 |
|
|
| Hành, ngò |
4.0 |
|
|
| Hành lá |
2.0 |
|
|
| Chanh |
0.5 |
|
|
| Cocktail sữa |
814.0 |
|
|
|
|
|
|
|
PHÓ. HIỆU TRƯỞNG |
|
Gò Vấp, ngày 11 tháng 12 năm 2020 |
|
|
|
Người lên thực đơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ngô Thị Nga |
|
An Thị Thúy Ngần |