
| Ngày ban hành: 11/10/2017 | Số/Ký hiệu: 236/KH-TnS |
| Ngày hiệu lực: 11/10/2017 |
|
UBND QUẬN GÒ VẤP TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN SƠN
Số: 236/KH-TnS
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Gò Vấp, ngày 11 tháng 10 năm 2017 |
KẾ HOẠCH
Chiến lược phát triển Trường trung học cơ sở Tân Sơn
Giai đoạn 2017 - 2022
Trường THCS Tân Sơn có quyết định thành lập từ năm 2007 theo Quyết định số 1222/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân Quận Gò Vấp, nhưng đến năm học 2013 – 2014 mới chính thức hoạt động. Với 04 năm xây dựng và phát triển, nhà trường đã từng bước lớn mạnh cả về số lượng và chất lượng. Những năm gần đây, được sự chỉ đạo, quan tâm đầu tư của Quận uỷ - Uỷ ban nhân dân quận Gò Vấp, Phòng Giáo dục và đào tạo quận Gò Vấp, lãnh đạo và nhân dân Phường 12, đặc biệt là sự phối hợp chặt chẽ và ủng hộ nhiệt tình của cha mẹ học sinh, với nỗ lực và quyết tâm cao thầy và trò trường THCS Tân Sơn đã vượt qua nhiều khó khăn, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. Nhà trường luôn đi đúng đường lối giáo dục của Đảng và Nhà nước, quy mô trường lớp được ổn định và giữ vững, chất lượng giáo dục toàn diện của nhà trường từng bước được nâng cao, môi trường sư phạm lành mạnh, thân thiện.
Tổng quan nhà trường được bố trí, quy hoạch một cách khoa học. Cơ sở vật chất của trường khá hoàn thiện, các phòng học, phòng chức năng, phòng bộ môn được đầu tư trang thiết bị khá đầy đủ; có sân chơi khá rộng, khu luyện tập TDTT. Ngoài việc trang bị cơ sở vật chất phục vụ cho việc dạy - học, nhà trường còn chú trọng sửa sang và tu bổ khuôn viên, tôn tạo cảnh quan nhà trường đầu tư tạo mảng xanh, xây dựng trường học thân thiện, trường xanh - sạch - đẹp. Cơ sở vật chất cơ bản đảm bảo việc phục vụ cho các hoạt động giáo dục toàn diện của nhà trường theo quy định, đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay. Đội ngũ Ban giám hiệu đều có trình độ trên chuẩn về chuyên môn, năng lực quản lý đạt từ khá lên tốt. Hầu hết giáo viên đạt trình độ trên chuẩn. Phần lớn học sinh chăm ngoan, sống vô tư hồn hậu, nỗ lực học tập...
Việc xây dựng kế hoạch chiến lược phát triển nhà trường giai đoạn 2017 – 2021 có một ý nghĩa rất quan trọng. Nó giúp nhà trường đưa ra những định hướng lớn, thể hiện hình ảnh hiện thực trong tương lai mà trường mong muốn đạt tới và các giải pháp chiến lược để đạt được trên cơ sở khả năng hiện tại. Hơn thế, nó giúp trường THCS Tân Sơn cùng với các nhà trường trong quận xây dựng ngành giáo dục & đào tạo quận Gò Vấp phát triển ổn định, chất lượng; góp phần đổi mới căn bản toàn diện GD-ĐT, thực hiện chiến lược phát triển giáo dục đào tạo giai đoạn 2010 – 2020 của đất nước; đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của địa phương nói riêng, của quận, của thành phố và đất nước nói chung
A. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
I. Môi trường bên trong:
1.1. Số liệu cụ thể:
1.1.1 Cán bộ quản lý
Ban giám hiệu gồm: 3 người, 1 hiệu trưởng, 2 phó hiệu trưởng
1.1.2 Các tổ chức Đảng, đoàn thể:
- Chi bộ: 18 đảng viên
- Công đoàn: 91 công đoàn viên
- Chi đoàn: 43 đoàn viên
- Chi đội: 43 chi đội
- Đội thiếu niên: 1880 đội viên
1.1.3. Giáo viên
Có 12 tổ chuyên môn. Số liệu cụ thể giáo viên ở từng phân môn như sau:
|
STT |
Bộ môn |
TSGV |
Cân đối |
Trình độ chuyên môn |
|||||
|
Nam |
Nữ |
Thừa |
Thiếu |
Trên ĐH |
Đại học |
Cao đẳng |
Khác |
||
|
1 |
Văn - Tiếng Việt |
|
12 |
|
1 |
1 |
10 |
1 |
|
|
2 |
Lịch Sử |
|
5 |
1 |
|
1 |
4 |
|
|
|
3 |
Địa Lý |
|
4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
4 |
GDCD |
|
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
5 |
Tiếng Anh |
4 |
5 |
1 |
|
|
7 |
2 |
|
|
6 |
Toán |
2 |
10 |
2 |
|
1 |
9 |
2 |
|
|
7 |
Vật Lý |
2 |
3 |
2 |
|
2 |
2 |
1 |
|
|
8 |
Hoá học |
1 |
3 |
2 |
|
|
4 |
|
|
|
9 |
Sinh vật |
2 |
2 |
|
1 |
|
3 |
1 |
|
|
10 |
Công nghệ KTDV |
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
11 |
Công nghệ CN |
|
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
12 |
Công nghệ NN |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
13 |
Tin học |
2 |
2 |
|
|
|
3 |
1 |
|
|
14 |
Nhạc |
|
2 |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
15 |
Mĩ thuật |
|
1 |
|
1 |
|
1 |
|
|
|
16 |
Thể dục |
3 |
1 |
|
1 |
|
4 |
|
|
|
Tổng cộng |
17 |
55 |
8 |
4 |
5 |
54 |
13 |
|
|
1.1.4. Nhân viên: 14 người (trong đó 2 cao đẳng, 3 trung cấp)
1.1.5. Các bộ phận
|
TT |
Bộ phận |
Giáo viên- nhân viên |
Tình trạng tổ chức - Trình độ chuyên môn |
||||||
|
Tổng số |
Nữ |
Biên chế (Cơ hữu) |
Hợp đồng thỉnh giảng |
Trình độ chuyên môn |
|||||
|
>ĐH |
ĐH |
CĐ |
Khác |
||||||
|
1 |
BGH |
3 |
2 |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
2 |
Giám thị |
4 |
|
4 |
|
|
4 |
|
|
|
3 |
Phổ cập |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
4 |
TPT Đội |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
5 |
Kế toán |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
|
6 |
Thủ quỹ |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
7 |
Văn thư -Học vụ |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
1 |
|
8 |
Thư viện |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
|
9 |
Y tế |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
1 |
|
10 |
Bảo vệ |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
1 |
|
11 |
Phục vụ |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
|
4 |
|
Tổng cộng |
23 |
12 |
10 |
13 |
|
9 |
2 |
8 |
|
1.1.6. Tình hình học sinh
|
Khối |
Số lớp |
Học sinh |
Sĩ số TB HS/lớp |
Số HS lưu ban |
Học sinh khuyết tật |
Gia đình chính sách |
Gia đình khó khăn |
|||
|
T.số |
Nữ |
2 buổi/ngày |
Dân tộc |
|||||||
|
6 |
10 |
422 |
210 |
131 |
7 |
42.2 |
10 |
2 |
1 |
12 |
|
7 |
10 |
414 |
186 |
111 |
5 |
41.4 |
5 |
3 |
|
7 |
|
8 |
11 |
498 |
242 |
143 |
9 |
45.3 |
17 |
2 |
|
8 |
|
9 |
12 |
546 |
279 |
546 |
9 |
45.5 |
0 |
3 |
1 |
13 |
|
Cộng |
43 |
1880 |
917 |
931 |
30 |
|
32 |
10 |
2 |
40 |
1.1.7. Cơ sở vật chất